Bảng phí của tôi
Xem biểu phí đầy đủ tại CoinUnited.io. Kiểm tra phí maker/taker cạnh tranh cho crypto & CFD, phí rút tiền chi tiết theo từng đồng và lãi suất vay theo thời gian thực. Giao dịch với mức phí minh bạch và thấp.
| Cấp độ | Khoản giao dịch 30 ngày (USDT) | Hoặc | Số dư tương đương USDT | Tiền mã hóa (Maker / Taker) | Cổ phiếu / Chỉ số / Ngoại hối / Kim loại / Năng lượng / Nông sản / Vĩ mô / Pre-IPO |
|---|---|---|---|---|---|
| Quy tắc | < 5,000,000 | Hoặc | ≥ 0 | 0.04% / 0.04% | 0.07% / 0.01% / 0.005% / 0.007% / 0.02% / 0.02% / 0.01% / 0.07% |
| VIP 1 | ≥ 5,000,000 | Hoặc | ≥ 50,000 | 0.036% / 0.036% | 0.063% / 0.009% / 0.005% / 0.006% / 0.018% / 0.018% / 0.009% / 0.063% |
| VIP 2 | ≥ 20,000,000 | Hoặc | ≥ 200,000 | 0.032% / 0.032% | 0.056% / 0.008% / 0.004% / 0.006% / 0.016% / 0.016% / 0.008% / 0.056% |
| VIP 3 | ≥ 60,000,000 | Hoặc | ≥ 500,000 | 0.028% / 0.028% | 0.049% / 0.007% / 0.004% / 0.005% / 0.014% / 0.014% / 0.007% / 0.049% |
| VIP 4 | ≥ 200,000,000 | Hoặc | ≥ 2,000,000 | 0.024% / 0.024% | 0.042% / 0.006% / 0.003% / 0.004% / 0.012% / 0.012% / 0.006% / 0.042% |
| VIP 5 | ≥ 500,000,000 | Hoặc | ≥ 5,000,000 | 0.02% / 0.02% | 0.035% / 0.005% / 0.003% / 0.004% / 0.01% / 0.01% / 0.005% / 0.035% |
| VIP 6 | ≥ 2,000,000,000 | Hoặc | ≥ 20,000,000 | 0.015% / 0.015% | 0.026% / 0.004% / 0.002% / 0.003% / 0.008% / 0.008% / 0.004% / 0.026% |
| VIP 7 | ≥ 5,000,000,000 | Hoặc | ≥ 50,000,000 | 0.01% / 0.01% | 0.018% / 0.003% / 0.001% / 0.002% / 0.005% / 0.005% / 0.003% / 0.018% |
| VIP 8 | ≥ 10,000,000,000 | Hoặc | ≥ 100,000,000 | 0.005% / 0.005% | 0.009% / 0.001% / 0.001% / 0.001% / 0.003% / 0.003% / 0.001% / 0.009% |
| VIP 9 | ≥ 20,000,000,000 | Hoặc | ≥ 200,000,000 | 0% / 0% | 0% / 0% / 0% / 0% / 0% / 0% / 0% / 0% |
• Một lệnh "người nhận" là một lệnh thị trường được thực thi ngay lập tức với giá thị trường hiện tại, trong khi một lệnh "người tạo" là một lệnh giới hạn được đặt trên sổ đặt lệnh và chờ ai đó thực hiện với giá được chỉ định.
• Các cấp độ khối lượng giao dịch VIP được đo lường dựa trên khối lượng giao dịch hợp đồng tương lai trong 30 ngày qua đạt chuẩn (không tính hôm nay).
Tìm hiểu
CoinUnited.io tính 0.04% maker và 0.04% taker cho người dùng thông thường trên các hợp đồng tương lai tiền mã hóa, và tỷ lệ này giảm qua 10 mức VIP xuống 0% ở VIP 9. Chi phí CFD cho người dùng thông thường dao động từ 0.005% trên Forex đến 0.07% trên Cổ phiếu và Tiền IPO. Bảng phí trên trang này liệt kê toàn bộ lịch maker/taker cho tiền mã hóa cộng với tất cả 8 loại tài sản CFD ở mỗi mức.
CoinUnited.io xếp bạn vào một mức dựa trên cái nào đủ điều kiện trước tiên - khối lượng giao dịch 30 ngày của bạn tính bằng USDT hoặc số dư tương đương USDT. VIP 1 cần $5,000,000 trong khối lượng 30 ngày hoặc $50,000 trong số dư, và mỗi mức cao hơn sẽ nâng cả hai ngưỡng, đạt $20 billion trong khối lượng hoặc $200 million trong số dư ở VIP 9. Khối lượng được đo trong 30 ngày giao dịch hợp đồng tương lai gần đây nhất, không tính hôm nay.
Có, CoinUnited.io giảm cả phí maker và taker xuống 0% ở mức VIP 9 hàng đầu, trên tiền mã hóa và tất cả 8 loại tài sản CFD. Để đạt VIP 9 cần ít nhất $20 billion trong khối lượng giao dịch 30 ngày hoặc số dư tương đương USDT $200 million. Các khoản gửi tiền miễn phí ở mỗi mức bất kể mức VIP của bạn.
Trên CoinUnited.io, một đơn đặt hàng taker là một đơn đặt hàng thị trường được điền ngay lập tức ở giá hiện tại, trong khi đơn đặt hàng maker là một đơn đặt hàng giới hạn nằm trên sổ đơn đặt hàng cho đến khi ai đó điền. Tỷ lệ maker và taker tiền mã hóa giống nhau ở mỗi mức, ví dụ như 0.04% / 0.04% cho người dùng thông thường, vì vậy cả hai bên của giao dịch tiền mã hóa có cùng chi phí.
Trong số các CFD trên CoinUnited.io, Forex có phí người dùng thông thường thấp nhất là 0.005%, tiếp theo là Kim loại ở 0.007%, trong khi Cổ phiếu và Tiền IPO cao nhất ở 0.07%. Các hợp đồng tương lai tiền mã hóa ở 0.04% cho người dùng thông thường. Mỗi tỷ lệ này giảm khi bạn leo 10 mức VIP hướng tới mức VIP 9 0%.