Thị trường

Mỗi mã được so với chính lịch sử của nó. Danh sách này không phải mã tăng nhiều nhất, mà là bất thường nhất.

Sàng lọc tất cả công cụ giao dịch So sánh spread, đòn bẩy tối đa và mức độ hiếm gặp
Công bố hôm nay
JP Tỷ lệ lạm phát So với cùng kỳ (YoY) (Th9)TTế2.7%dự báo2.3%US Số đơn tiếp tục xin trợ cấp thất nghiệp (Oct/10)TTế1728Kdự báo1720KUS Trung bình 4 tuần đơn xin trợ cấp thất nghiệp (Oct/17)TTế197.75Kdự báo200K
Sắp tới
sau 3 giờJPTỷ lệ lạm phát So với cùng kỳ (YoY) (Th9)trước1.9%→dự báo2.3%Lịch kinh tế →
1

Biến động bất thường lớn nhất hiện tại

NOKNokia Oyj · Thiết bị TT
-14.5%

giá$7.905gấp 4.1 lần biên độ thườngNgày lớn nhất trong hơn một nămđòn bẩy tới 1000x

31% trên đáy 52 tuần
Tin tức liên quan: Nokia CEO Pekka Lundmark warned that supply chain constraints represent a structural cost increase rather than a temporary shortage. Despite beating Q3 estimates, Nokia shares fell to a 6-month low following the cautious outlook. 5 giờ trước
2

Biến động bất thường trên mọi thị trường

Chạm vào ô bất kỳ để giao dịch

1091 mã so với lịch sử của chính nó · 210 mã biến động hơn 2 lần bình thường

Xếp hạng tất cả công cụ theo mức độ bất thường của hôm nay
3

Chủ đề biến động mạnh nhất hôm nay

14 trong 24 chủ đề đang giảm

So sánh các công cụ này từng cái một

Kích thước ô thể hiện mức độ bất thường, không phải biên độ. Giao dịch đòn bẩy có rủi ro mất vốn cao.

Tự tra cứu bất kỳ sản phẩm nào

Giá, bản đồ thế giới, tăng giảm và bản đồ nhiệt - tự khám phá

Giá, bản đồ thế giới, tăng giảm và bản đồ nhiệt - tự khám phá

Nhóm ngành dẫn đầu hôm nay: Packaged Foods +6.62%, Insurance Brokers +4.39%, Household & Personal Products +4.18%. Tụt hậu: Electronic Components -10.39%, Semiconductor Equipment & Materials -9.82%, Electrical Equipment & Parts -8.88%.

Cổ phiếu

  • NVDANVIDIA Corporation-4.33%
  • AAPLApple Inc+1.19%
  • GOOGLAlphabet Inc (Google) Class A-3.08%
  • MSFTMicrosoft Corp.-2.21%
  • AMZNAmazon.com, Inc.-4.47%
  • TSMTaiwan Semiconductor Manufacturing Company Ltd.-4.85%
  • SPCXSpace Exploration Technologies Corp-8.81%
  • METAMeta Platforms, Inc.-7.52%
  • AVGOBroadcom Inc.-4.34%
  • TSLATesla, Inc.-3.47%

Tiền mã hóa

  • BTCUSDTBitcoin / USDT Perpetual-3.85%
  • ETHUSDTEthereum / USDT Perpetual-4.59%
  • BNBUSDTBinance Coin / USDT Perpetual-2.56%
  • XRPUSDTRipple / USDT Perpetual-6.49%
  • USDCUSDTUSDC / USDT Perpetual+0.04%
  • SOLUSDTSolana / USDT Perpetual-4.73%
  • TRXUSDTTRON / USDT Perpetual-1.24%
  • ZECUSDTZcash / USDT Perpetual-10.82%
  • HYPEUSDTHyperliquid / USDT Perpetual-5.84%
  • DOGEUSDTDogecoin / USDT Perpetual-5.69%

Chỉ số

  • AUT20Austria ATX Index-3.84%
  • HKTECHHang Seng TECH Index-5.16%
  • US100NASDAQ 100 Index-3.05%
  • BEL20Belgium BEL 20 Index+2.22%
  • SWE30Sweden OMX Stockholm 30 Index-2.54%
  • USHOUSEUS PHLX Housing Sector Index+4.62%
  • JAP225Nikkei 225 Index-4.07%
  • ITA40FTSE MIB Index-2.33%
  • GREECEGreece ATHEX Composite-2.07%
  • US500S&P 500 Index-1.24%

Ngoại hối

  • USDHKDUS Dollar / Hong Kong Dollar-0.13%
  • CHFPLNSwiss Franc / Polish Zloty+1.11%
  • PLNJPYPolish Zloty / Japanese Yen-1.42%
  • CADPLNCanadian Dollar / Polish Zloty+0.89%
  • GBPPLNBritish Pound / Polish Zloty+0.65%
  • ZARJPYSouth African Rand / Japanese Yen-1.52%
  • EURJPYEuro / Japanese Yen-1.01%
  • EURCHFEuro / Swiss Franc-0.64%
  • CHFDKKSwiss Franc / Danish Krone+0.61%
  • EURPLNEuro / Polish Zloty+0.46%

Hàng hóa

Tiền IPO

Vĩ mô

  • IL10YIsrael 10 Year Yield+15.22%
  • US05YUnited States 5 Year Yield-3.61%
  • US10YUnited States 10 Year Yield-3.16%
  • US30YUnited States 30 Year Yield-2.36%
  • US02YUnited States 2 Year Yield-3.37%
  • DE30YGermany 30 Year Yield-2.19%
  • EU30YEuro 30 Year Yield-2.19%
  • NZ10YNew Zealand 10 Year Yield-1.98%
  • EU10YEuro 10 Year Yield-2.77%
  • DE10YGermany 10 Year Yield-2.77%