Trung bình
Công bố quarterly. Trong 11 lần công bố được ghi nhận tại đây, từ 2024-01-23 đến 2026-07-20, thực tế cao hơn dự báo 5 lần, thấp hơn 3 lần và đúng như dự báo 3 lần. Chênh lệch điển hình giữa dự báo và thực tế là 0.1%.
6 sản phẩm khác
Q24.1%4% · 3.1%
| Giai đoạn | Thực tế | Dự báo | Trước đó |
|---|---|---|---|
| Q2 | 4.1% | 4% | 3.1% |
| Q1 | 0.9% | 0.8% | 0.6% |
| Q4 | 3.1% | 3% | 3% |
| Q3 | 3% | 3% | 2.7% |
| Q2 | 2.7% | 2.8% | 2.5% |
| Q1 | 2.5% | 2.3% | 2.2% |
| Q4 | 2.2% | 2.1% | 2.2% |
| Q3 | 0.6% | 0.7% | 0.4% |
| Q2 | 0.4% | 0.5% | 0.6% |
| Q1 | 0.6% | 0.6% | 0.5% |
| Q4 | 1259% | 1259% | 1253% |
History goes back to 2024, which is as far as our data provider carries it.