Trung bình
Công bố quarterly. Trong 11 lần công bố được ghi nhận tại đây, từ 2024-01-24 đến 2026-07-23, thực tế cao hơn dự báo 5 lần, thấp hơn 6 lần và đúng như dự báo 0 lần. Chênh lệch điển hình giữa dự báo và thực tế là 7.
15 sản phẩm khác
Q3-36-40 · -65
| Giai đoạn | Thực tế | Dự báo | Trước đó |
|---|---|---|---|
| Q3 | -36 | -40 | -65 |
| Q2 | -65 | -23 | -19 |
| Q1 | -19 | -27 | -31 |
| Q4 | -31 | -29 | -27 |
| Q3 | -27 | -31 | -33 |
| Q2 | -33 | -40 | -47 |
| Q1 | -47 | -30 | -24 |
| Q4 | -24 | -3 | -9 |
| Q3 | -9 | 15 | 9 |
| Q2 | 9 | 2 | -3 |
| Q1 | -3 | -2 | -15 |
History goes back to 2024, which is as far as our data provider carries it.