PepsiCo, Inc.

PEPNước Không CồnĐóng

125.76+0.2%Đòn bẩy lên đến 1000xGiao dịch PEP

Nội dung đã công bố

Công bố ngày 2026-07-09, cách đây 90 ngày.

Lợi nhuận trên cổ phiếu so với dự báo+0.5%
Doanh thu so với dự báo+1.0%
Biến động giá cổ phiếu trong hai phiên-4.2%

So sánh dự báo với kết quả

Dự báoThực tếChênh lệch
Doanh thu23.9B24.2B+6.4% so với cùng kỳ+1.0%
Lợi nhuận ròng3.0B3.0B+137.8% so với cùng kỳ+0.4%
Lợi nhuận trên cổ phiếu2.192.20+3.8% so với cùng kỳ+0.5%

So sánh cùng kỳ được thực hiện với quý tương ứng của năm trước (2025-07-17), không phải quý liền trước.

PEP được giao dịch tại đây với đòn bẩy lên đến 1000x. Ở mức 1000x, một biến động 0.10% ngược hướng sẽ xóa sạch toàn bộ ký quỹ. Con số này chưa tính phí, phí funding và ký quỹ duy trì, tất cả đều khiến việc thanh lý diễn ra sớm hơn. Giá thanh lý thực tế của bạn là giá hiển thị trên trang đặt lệnh.

Tại đây bạn có thể giữ vị thế xuyên suốt thời điểm công bố

PEP được niêm yết giá tại đây 24 giờ một ngày và không dừng lại khi thị trường Mỹ đóng cửa. Trên một sàn giao dịch Mỹ, cùng một tin tức đó chỉ xuất hiện dưới dạng khoảng trống giá (gap) vào phiên mở cửa tiếp theo.

Dự báo của thị trường

Cho quý kết thúc vào ngày 2026-09-13.

Dự báo EPS12 nhà phân tích
2.29
2.262.33
Dự báo doanh thu10 nhà phân tích
25.0B
24.8B25.1B
Lợi nhuận ròng
3.1B
3.1B3.2B
EBITDA
5.3B
5.3B5.4B

So với cùng kỳ quý năm trước (2025-10-09): EPS +0.2%doanh thu +4.2%

Đây là dự báo từ các nhà phân tích bên thứ ba. CoinUnited.io không lập ra các dự báo này và không lựa chọn nhà phân tích nào được đưa vào.

Nguồn gốc doanh thu

  • PepsiCo Beverages North America30%7.2B
  • PepsiCo Foods North America26.3%6.4B
  • Africa, Middle East and South Asia20.6%5.0B
  • Latin America (Segment)12.2%2.9B
  • International Beverage Franchise6.3%1.5B
  • Asia Pacific, Australia and New Zealand, and Chi4.6%1.1B

Quý báo cáo gần nhất (2026-06-13).

Thành tích

Báo cáo tiếp theo dự kiến 2026-10-08. Báo cáo quarterly.

Vượt dự báo 7/8 quý gần nhất. Chênh lệch điển hình là +0.02 trên mỗi cổ phiếu.

Mức biến động thực tế

±5.0%

Biến động trung vị trong hai phiên quanh ngày báo cáo, tính trên 8 kỳ báo cáo gần nhất. Trong một giai đoạn hai ngày bình thường, giá biến động 1.0%.

2026-07-09-4.20%

Vượt hay hụt dự báo, giá tăng hay giảm

TăngGiảm
Vượt52
Hụt01

Thống kê trên 8 kỳ báo cáo. Đây là những gì đã xảy ra, không phải điều sẽ xảy ra.

Dự báo của các nhà phân tích cho 12 tháng tới

Khung thời gian khác với phần còn lại của trang này: đây là góc nhìn 12 tháng, không phải biến động trong hai ngày quanh báo cáo tài chính.

Thấp nhất133.00
Trung vị139.00
Cao nhất176.00
Tổ chứcGiá mục tiêuNgày công bốNguồn
RBC Capital150.002026-10-06TheFly
UBS145.002026-10-02TheFly
Barclays133.002026-10-01TheFly
Evercore ISI135.002026-09-30TheFly
Jefferies138.002026-09-29StreetInsider
Cowen & Co.133.002026-09-28TheFly
Deutsche Bank138.002026-09-28StreetInsider
BNP Paribas161.002026-09-23StreetInsider
Wells Fargo140.002026-07-10TheFly
Morgan Stanley160.002026-07-10TheFly
Bernstein134.002026-07-10StreetInsider
Piper Sandler176.002026-07-09TheFly

Dữ liệu từ 12 tổ chức đã công bố giá mục tiêu trong 180 ngày qua, lấy dự báo mới nhất của mỗi tổ chức. Giá mục tiêu do các tổ chức này tự đưa ra; CoinUnited.io không lập ra và không xác nhận các giá trị này.

Kết quả đã công bố

Ngày báo cáoEPS dự báoEPS thực tếChênh lệchChênh lệch doanh thu
2026-07-092.192.2+0.5%+1.0%
2026-04-161.541.61+4.5%+2.6%
2026-02-032.242.26+0.9%+1.3%
2025-10-092.262.29+1.3%+0.4%
2025-07-172.032.12+4.4%+2.0%
2025-04-241.491.48-0.7%+0.9%
2025-02-041.951.96+0.5%-0.4%
2024-10-082.292.31+0.9%-2.3%
2024-07-112.162.28+5.6%-0.4%
2024-04-231.521.61+5.9%+0.9%
2024-02-091.721.78+3.5%-1.9%
2023-10-102.152.25+4.7%-10.2%

Lịch sử EPS của PEP trải dài từ 1985-09-30 đến 2026-07-09, gồm 135 kỳ báo cáo.Lịch sử phản ứng giá bao gồm 8 kỳ báo cáo gần nhất, đây cũng là giới hạn tối đa của dữ liệu giá hàng ngày mà chúng tôi có.