MCửa hàng bách hóaMở
21.27+3.8%Đòn bẩy lên đến 1000xGiao dịch M
Công bố hôm qua, 2026-09-10.
| Dự báo | Thực tế | Chênh lệch | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.8B | 4.9B-2.7% so với cùng kỳ | +1.3% |
| Lợi nhuận ròng | 100.8M | 222.0M+155.2% so với cùng kỳ | +120.3% |
| Lợi nhuận trên cổ phiếu | 0.37 | 0.40-2.4% so với cùng kỳ | +7.9% |
So sánh cùng kỳ được thực hiện với quý tương ứng của năm trước (2025-09-03), không phải quý liền trước.
M được giao dịch tại đây với đòn bẩy lên đến 1000x. Ở mức 1000x, một biến động 0.10% ngược hướng sẽ xóa sạch toàn bộ ký quỹ. Con số này chưa tính phí, phí funding và ký quỹ duy trì, tất cả đều khiến việc thanh lý diễn ra sớm hơn. Giá thanh lý thực tế của bạn là giá hiển thị trên trang đặt lệnh.
M được niêm yết giá tại đây 24 giờ một ngày và không dừng lại khi thị trường Mỹ đóng cửa. Trên một sàn giao dịch Mỹ, cùng một tin tức đó chỉ xuất hiện dưới dạng khoảng trống giá (gap) vào phiên mở cửa tiếp theo.
Cho quý kết thúc vào ngày 2026-11-01.
So với cùng kỳ quý năm trước (2025-12-03): EPS -234.9%doanh thu -5.3%
Đây là dự báo từ các nhà phân tích bên thứ ba. CoinUnited.io không lập ra các dự báo này và không lựa chọn nhà phân tích nào được đưa vào.
Quý báo cáo gần nhất (2026-08-01).
Báo cáo tiếp theo dự kiến 2026-12-02. Báo cáo quarterly.
Vượt dự báo 8/8 quý gần nhất. Chênh lệch điển hình là +0.12 trên mỗi cổ phiếu.
Khung thời gian khác với phần còn lại của trang này: đây là góc nhìn 12 tháng, không phải biến động trong hai ngày quanh báo cáo tài chính.
| Tổ chức | Giá mục tiêu | Ngày công bố | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Morgan Stanley | 30.00 | 2026-07-06 | TheFly |
| Telsey Advisory | 23.00 | 2026-06-04 | TheFly |
| Evercore ISI | 22.00 | 2026-06-04 | TheFly |
| Gordon Haskett Capital Corporation | 22.00 | 2026-06-03 | TheFly |
| Jefferies | 22.00 | 2026-03-18 | StreetInsider |
Dữ liệu từ 5 tổ chức đã công bố giá mục tiêu trong 180 ngày qua, lấy dự báo mới nhất của mỗi tổ chức. Giá mục tiêu do các tổ chức này tự đưa ra; CoinUnited.io không lập ra và không xác nhận các giá trị này.
| Ngày báo cáo | EPS dự báo | EPS thực tế | Chênh lệch | Chênh lệch doanh thu |
|---|---|---|---|---|
| 2026-09-10 | 0.3706 | 0.4 | +7.9% | +1.3% |
| 2026-06-03 | 0.0306 | 0.13 | +324.3% | +1.5% |
| 2026-03-18 | 1.53 | 1.67 | +9.2% | +1.8% |
| 2025-12-03 | -0.1308 | 0.09 | +168.8% | +7.9% |
| 2025-09-03 | 0.19 | 0.41 | +115.8% | +10.3% |
| 2025-05-28 | 0.1498 | 0.16 | +6.8% | +8.5% |
| 2025-03-06 | 1.55 | 1.8 | +16.1% | +83.7% |
| 2024-12-11 | -0.01 | 0.04 | +500.0% | +3.4% |
| 2024-08-21 | 0.3 | 0.53 | +76.7% | -0.4% |
| 2024-05-21 | 0.15 | 0.27 | +80.0% | +3.8% |
| 2024-02-27 | 2.02 | 2.45 | +21.3% | +2.8% |
| 2023-11-16 | 1.96 | 0.21 | -89.3% | -38.0% |
Lịch sử EPS của M trải dài từ 1992-04-30 đến 2026-09-10, gồm 133 kỳ báo cáo.