Macy's, Inc.

MCửa hàng bách hóaMở

20.80+1.5%Đòn bẩy lên đến 1000xGiao dịch M

Nội dung đã công bố

Công bố hôm qua, 2026-09-10.

Lợi nhuận trên cổ phiếu so với dự báo+7.9%
Doanh thu so với dự báo+1.3%

So sánh dự báo với kết quả

Dự báoThực tếChênh lệch
Doanh thu4.8B4.9B-2.7% so với cùng kỳ+1.3%
Lợi nhuận ròng100.8M222.0M+155.2% so với cùng kỳ+120.3%
Lợi nhuận trên cổ phiếu0.370.40-2.4% so với cùng kỳ+7.9%

So sánh cùng kỳ được thực hiện với quý tương ứng của năm trước (2025-09-03), không phải quý liền trước.

M được giao dịch tại đây với đòn bẩy lên đến 1000x. Ở mức 1000x, một biến động 0.10% ngược hướng sẽ xóa sạch toàn bộ ký quỹ. Con số này chưa tính phí, phí funding và ký quỹ duy trì, tất cả đều khiến việc thanh lý diễn ra sớm hơn. Giá thanh lý thực tế của bạn là giá hiển thị trên trang đặt lệnh.

Tại đây bạn có thể giữ vị thế xuyên suốt thời điểm công bố

M được niêm yết giá tại đây 24 giờ một ngày và không dừng lại khi thị trường Mỹ đóng cửa. Trên một sàn giao dịch Mỹ, cùng một tin tức đó chỉ xuất hiện dưới dạng khoảng trống giá (gap) vào phiên mở cửa tiếp theo.

Dự báo của thị trường

Cho quý kết thúc vào ngày 2026-11-01.

Dự báo EPS8 nhà phân tích
-0.12
-0.20-0.05
Dự báo doanh thu6 nhà phân tích
4.7B
4.6B4.7B
Lợi nhuận ròng
-33.0M
-55.0M-13.8M
EBITDA
-25.8M
-47.8M-6.5M

So với cùng kỳ quý năm trước (2025-12-03): EPS -234.9%doanh thu -5.3%

Đây là dự báo từ các nhà phân tích bên thứ ba. CoinUnited.io không lập ra các dự báo này và không lựa chọn nhà phân tích nào được đưa vào.

Nguồn gốc doanh thu

  • Women's Accessories, Shoes, Cosmetics and Fragra39.3%2.0B
  • Womens Apparel21.9%1.1B
  • Mens And Kids20.7%1.0B
  • Home Other14.3%723.0M
  • Credit Card Revenues, Net3.1%156.0M
  • Macy's Media Network Revenue, Net0.7%37.0M

Quý báo cáo gần nhất (2026-08-01).

Thành tích

Báo cáo tiếp theo dự kiến 2026-12-02. Báo cáo quarterly.

Vượt dự báo 8/8 quý gần nhất. Chênh lệch điển hình là +0.12 trên mỗi cổ phiếu.

Dự báo của các nhà phân tích cho 12 tháng tới

Khung thời gian khác với phần còn lại của trang này: đây là góc nhìn 12 tháng, không phải biến động trong hai ngày quanh báo cáo tài chính.

Thấp nhất22.00
Trung vị22.00
Cao nhất30.00
Tổ chứcGiá mục tiêuNgày công bốNguồn
Morgan Stanley30.002026-07-06TheFly
Telsey Advisory23.002026-06-04TheFly
Evercore ISI22.002026-06-04TheFly
Gordon Haskett Capital Corporation22.002026-06-03TheFly
Jefferies22.002026-03-18StreetInsider

Dữ liệu từ 5 tổ chức đã công bố giá mục tiêu trong 180 ngày qua, lấy dự báo mới nhất của mỗi tổ chức. Giá mục tiêu do các tổ chức này tự đưa ra; CoinUnited.io không lập ra và không xác nhận các giá trị này.

Kết quả đã công bố

Ngày báo cáoEPS dự báoEPS thực tếChênh lệchChênh lệch doanh thu
2026-09-100.37060.4+7.9%+1.3%
2026-06-030.03060.13+324.3%+1.5%
2026-03-181.531.67+9.2%+1.8%
2025-12-03-0.13080.09+168.8%+7.9%
2025-09-030.190.41+115.8%+10.3%
2025-05-280.14980.16+6.8%+8.5%
2025-03-061.551.8+16.1%+83.7%
2024-12-11-0.010.04+500.0%+3.4%
2024-08-210.30.53+76.7%-0.4%
2024-05-210.150.27+80.0%+3.8%
2024-02-272.022.45+21.3%+2.8%
2023-11-161.960.21-89.3%-38.0%

Lịch sử EPS của M trải dài từ 1992-04-30 đến 2026-09-10, gồm 133 kỳ báo cáo.