GMEBán lẻ Đặc biệtMở
20.93-1.4%Đòn bẩy lên đến 1000xGiao dịch GME
Công bố ngày 2026-09-08, cách đây 3 ngày.
| Dự báo | Thực tế | Chênh lệch | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 756.9M | 790.2M-18.7% so với cùng kỳ | +4.4% |
| Lợi nhuận ròng | 160.0M | 298.7M+77.2% so với cùng kỳ | +86.7% |
| Lợi nhuận trên cổ phiếu | 0.27 | 0.27+8.0% so với cùng kỳ | 0.0% |
So sánh cùng kỳ được thực hiện với quý tương ứng của năm trước (2025-09-09), không phải quý liền trước.
GME được giao dịch tại đây với đòn bẩy lên đến 1000x. Ở mức 1000x, một biến động 0.10% ngược hướng sẽ xóa sạch toàn bộ ký quỹ. Con số này chưa tính phí, phí funding và ký quỹ duy trì, tất cả đều khiến việc thanh lý diễn ra sớm hơn. Giá thanh lý thực tế của bạn là giá hiển thị trên trang đặt lệnh.
GME được niêm yết giá tại đây 24 giờ một ngày và không dừng lại khi thị trường Mỹ đóng cửa. Trên một sàn giao dịch Mỹ, cùng một tin tức đó chỉ xuất hiện dưới dạng khoảng trống giá (gap) vào phiên mở cửa tiếp theo.
Cho quý kết thúc vào ngày 2026-11-01.
So với cùng kỳ quý năm trước (2025-12-09): EPS +54.2%doanh thu -1.3%
Đây là dự báo từ các nhà phân tích bên thứ ba. CoinUnited.io không lập ra các dự báo này và không lựa chọn nhà phân tích nào được đưa vào.
Báo cáo tiếp theo dự kiến 2026-12-09. Báo cáo quarterly.
Vượt dự báo 7/8 quý gần nhất. 1 kỳ khớp đúng dự báo.Chênh lệch điển hình là +0.09 trên mỗi cổ phiếu.
±5.2%
Biến động trung vị trong hai phiên quanh ngày báo cáo, tính trên 6 kỳ báo cáo gần nhất. Trong một giai đoạn hai ngày bình thường, giá biến động 2.1%.
2026-09-08+4.05%
2024-12-10Biến động trong hai phiên quanh mỗi báo cáo2026-09-08
| Tăng | Giảm | |
|---|---|---|
| Vượt | 3 | 2 |
| Hụt | 0 | 0 |
Thống kê trên 6 kỳ báo cáo. Đây là những gì đã xảy ra, không phải điều sẽ xảy ra. Trong đó 1 kỳ khớp đúng dự báo, hoặc giá cổ phiếu kết thúc đúng bằng không đổi, nên không được tính vào bốn ô phía trên, khiến tổng bốn ô đó ít hơn 6.
| Ngày báo cáo | EPS dự báo | EPS thực tế | Chênh lệch | Chênh lệch doanh thu |
|---|---|---|---|---|
| 2026-09-08 | 0.27 | 0.27 | 0.0% | +4.4% |
| 2026-06-02 | 0.16 | 0.3 | +87.5% | +9.0% |
| 2026-03-24 | 0.37 | 0.49 | +32.4% | -24.7% |
| 2025-12-09 | 0.2 | 0.24 | +20.0% | -16.8% |
| 2025-09-09 | 0.19 | 0.25 | +31.6% | +8.0% |
| 2025-06-10 | 0.08 | 0.17 | +112.5% | -2.3% |
| 2025-03-25 | 0.08 | 0.3 | +275.0% | -13.2% |
| 2024-12-10 | -0.03 | 0.06 | +300.0% | -3.1% |
| 2024-09-10 | -0.085 | 0.01 | +111.8% | -10.9% |
| 2024-06-07 | -0.09 | -0.12 | -33.3% | -11.4% |
| 2024-03-26 | 0.3 | 0.22 | -26.7% | -12.5% |
| 2023-12-06 | -0.09 | 0.0034 | +103.8% | -8.8% |
Lịch sử EPS của GME trải dài từ 2001-04-30 đến 2026-09-08, gồm 98 kỳ báo cáo.Lịch sử phản ứng giá bao gồm 6 kỳ báo cáo gần nhất, đây cũng là giới hạn tối đa của dữ liệu giá hàng ngày mà chúng tôi có.